TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perissodactyl

US/pə.ˈrɪ.sə.ˌdæk.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

perissodactyl nghĩa là bộ chân guốc lẻ.

Nghĩa của perissodactyl

Danh từ

  1. Động vật học Bộ chân guốc lẻ.

Tính từ

  1. Thuộc bộ chân guốc lẻ.

Dạng từ của perissodactyl

Số nhiềuperissodactyls

Câu hỏi thường gặp

perissodactyl nghĩa là gì?

perissodactyl (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ chân guốc lẻ.

perissodactyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perissodactyl: giọng Mỹ (US) /pə.ˈrɪ.sə.ˌdæk.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.