TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permease

US/ˈpɜː.mi.ˌeɪs/ giọng máy của trình duyệt

permease nghĩa là Chất giúp một chất khác dễ thấm vào tế bào.

Nghĩa của permease

Danh từ

  1. Chất giúp một chất khác dễ thấm vào tế bào.

Dạng từ của permease

Số nhiềupermeases

Câu hỏi thường gặp

permease nghĩa là gì?

permease (danh từ) nghĩa là Chất giúp một chất khác dễ thấm vào tế bào.

permease phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permease: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.mi.ˌeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.