TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permeate

UK/ˈpɜːmiˌeɪt/ US/ˈpɝmiˌeɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

permeate nghĩa là thấm vào, thấm qua, tràn ngập.

Nghĩa của permeate

Động từ

  1. Thấm vào, thấm qua.
    • water permeates sandnước thấm vào cát
  2. Tràn ngập.
  3. + through, among, into Toả ra, lan khắp.

Dạng từ của permeate

Ngôi thứ ba số ítpermeates
Hiện tại phân từ (-ing)permeating
Quá khứ phân từpermeated
Quá khứpermeated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với permeate

Đồng nghĩa

Họ từ của permeate

Câu hỏi thường gặp

permeate nghĩa là gì?

permeate (động từ) nghĩa là thấm vào, thấm qua, tràn ngập.

permeate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permeate: giọng Anh (UK) /ˈpɜːmiˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝmiˌeɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.