TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perpendicularity

US/ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜ.ːə.ti/ giọng máy của trình duyệt

perpendicularity nghĩa là sự vuông góc, sự trực giao.

Nghĩa của perpendicularity

Danh từ

  1. Sự vuông góc, sự trực giao.

Dạng từ của perpendicularity

Số nhiềuperpendicularities

Câu hỏi thường gặp

perpendicularity nghĩa là gì?

perpendicularity (danh từ) nghĩa là sự vuông góc, sự trực giao.

perpendicularity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perpendicularity: giọng Mỹ (US) /ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜ.ːə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.