TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perpendicularly

US/ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

perpendicularly nghĩa là vuông góc, trực giao, thẳng đứng.

Nghĩa của perpendicularly

Phó từ

  1. Vuông góc, trực giao.
  2. Thẳng đứng.
  3. Dốc đứng (đá).

Dạng từ của perpendicularly

So sánh hơnmore perpendicularly
So sánh nhấtmost perpendicularly

Câu hỏi thường gặp

perpendicularly nghĩa là gì?

perpendicularly (phó từ) nghĩa là vuông góc, trực giao, thẳng đứng.

perpendicularly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perpendicularly: giọng Mỹ (US) /ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.