persecutor
US/ˈpɜː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
persecutor nghĩa là kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.
Nghĩa của persecutor
Danh từ
- Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ.
- Kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.
Dạng từ của persecutor
| Số nhiều | persecutors |
Câu hỏi thường gặp
persecutor nghĩa là gì?
persecutor (danh từ) nghĩa là kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.
persecutor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persecutor: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/.