TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persecutor

US/ˈpɜː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

persecutor nghĩa là kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.

Nghĩa của persecutor

Danh từ

  1. Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ.
  2. Kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.

Dạng từ của persecutor

Số nhiềupersecutors

Câu hỏi thường gặp

persecutor nghĩa là gì?

persecutor (danh từ) nghĩa là kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ.

persecutor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persecutor: giọng Mỹ (US) /ˈpɜː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.