persecution
UK/ˌpɜːsəˈkjuːʃən/
US/ˌpɝsəˈkjuʃən/
giọng máy của trình duyệt
persecution nghĩa là sự khủng bố, sự đàn áp.
Nghĩa của persecution
Danh từ
- Sự khủng bố, sự đàn áp, sự truy bức, sự hành hạ.
- to suffer persecutionbị khủng bố
Dạng từ của persecution
| Số nhiều | persecutions |
Cụm từ, thành ngữ với persecution
- persecution mania (complex) — Chứng lo cuồng bị khủng bố ngược đãi.
Câu hỏi thường gặp
persecution nghĩa là gì?
persecution (danh từ) nghĩa là sự khủng bố, sự đàn áp.
persecution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persecution: giọng Anh (UK) /ˌpɜːsəˈkjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɝsəˈkjuʃən/.