persiflage
UK/ˈpɜː.sɪ.flɑːʒ/
US/ˈpɝː.sɪ.flɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
persiflage nghĩa là lời chế giễu, lời văn châm biếm.
Nghĩa của persiflage
Danh từ
- Lời chế giễu; lời văn châm biếm, lời văn chế giễu.
Dạng từ của persiflage
| Số nhiều | persiflages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persiflage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
persiflage nghĩa là gì?
persiflage (danh từ) nghĩa là lời chế giễu, lời văn châm biếm.
persiflage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persiflage: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.sɪ.flɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝː.sɪ.flɑːʒ/.