TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persiflage

UK/ˈpɜː.sɪ.flɑːʒ/ US/ˈpɝː.sɪ.flɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

persiflage nghĩa là lời chế giễu, lời văn châm biếm.

Nghĩa của persiflage

Danh từ

  1. Lời chế giễu; lời văn châm biếm, lời văn chế giễu.

Dạng từ của persiflage

Số nhiềupersiflages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persiflage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

persiflage nghĩa là gì?

persiflage (danh từ) nghĩa là lời chế giễu, lời văn châm biếm.

persiflage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persiflage: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.sɪ.flɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝː.sɪ.flɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.