persimmon
UK/pɜːˈsɪmən/
US/pəɹˈsɪmən/
giọng máy của trình duyệt
persimmon nghĩa là quả hồng vàng, cây hồng vàng, hồng.
Nghĩa của persimmon
Danh từ
- Quả hồng vàng.
- Thực vật học Cây hồng vàng.
Dạng từ của persimmon
| Số nhiều | persimmons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persimmon
Đồng nghĩa
Họ từ của persimmon
Cụm từ, thành ngữ với persimmon
- Japanese persimmon — Quả hồng.
Câu hỏi thường gặp
persimmon nghĩa là gì?
persimmon (danh từ) nghĩa là quả hồng vàng, cây hồng vàng, hồng.
persimmon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persimmon: giọng Anh (UK) /pɜːˈsɪmən/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈsɪmən/.