TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personal saving

US/ ˈseɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

personal saving nghĩa là tiết kiệm cá nhân.

Nghĩa của personal saving

Danh từ

  1. Kinh tế học Tiết kiệm cá nhân.

Câu hỏi thường gặp

personal saving nghĩa là gì?

personal saving (danh từ) nghĩa là tiết kiệm cá nhân.

personal saving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của personal saving: giọng Mỹ (US) / ˈseɪ.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.