personal saving
US/ ˈseɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
personal saving nghĩa là tiết kiệm cá nhân.
Nghĩa của personal saving
Danh từ
- Kinh tế học Tiết kiệm cá nhân.
Câu hỏi thường gặp
personal saving nghĩa là gì?
personal saving (danh từ) nghĩa là tiết kiệm cá nhân.
personal saving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của personal saving: giọng Mỹ (US) / ˈseɪ.viɳ/.