TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personalize

UK/ˈpɜː.sə.nə.laɪz/ US/ˈpɝ.sə.nəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

personalize nghĩa là cá nhân hoá.

Nghĩa của personalize

Ngoại động từ

  1. Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư).
  2. Xác định (cái gì) thuộc về ai.

Dạng từ của personalize

Ngôi thứ ba số ítpersonalizes
Hiện tại phân từ (-ing)personalizing
Quá khứ phân từpersonalized
Quá khứpersonalized

Họ từ của personalize

Câu hỏi thường gặp

personalize nghĩa là gì?

personalize (ngoại động từ) nghĩa là cá nhân hoá.

personalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của personalize: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.sə.nə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝ.sə.nəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.