personalize
UK/ˈpɜː.sə.nə.laɪz/
US/ˈpɝ.sə.nəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
personalize nghĩa là cá nhân hoá.
Nghĩa của personalize
Ngoại động từ
- Cá nhân hoá (biến thành chuyện riêng tư).
- Xác định (cái gì) thuộc về ai.
Dạng từ của personalize
| Ngôi thứ ba số ít | personalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | personalizing |
| Quá khứ phân từ | personalized |
| Quá khứ | personalized |
Họ từ của personalize
Câu hỏi thường gặp
personalize nghĩa là gì?
personalize (ngoại động từ) nghĩa là cá nhân hoá.
personalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của personalize: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.sə.nə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝ.sə.nəˌlaɪz/.