personification
UK/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/
US/pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
personification nghĩa là sự nhân cách hoá, sự hiện thân.
Nghĩa của personification
Danh từ
- Sự nhân cách hoá; trường hợp nhân cách hoá.
- Sự hiện thân.
Dạng từ của personification
| Số nhiều | personifications |
Họ từ của personification
Câu hỏi thường gặp
personification nghĩa là gì?
personification (danh từ) nghĩa là sự nhân cách hoá, sự hiện thân.
personification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của personification: giọng Anh (UK) /pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɚˌsɑ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/.