TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

personify

UK/pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/ US/pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

personify nghĩa là nhân cách hoá, nhân hóa, là hiện thân của.

Nghĩa của personify

Ngoại động từ

  1. Nhân cách hoá, nhân hóa; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất).
  2. Là hiện thân của.

Dạng từ của personify

Ngôi thứ ba số ítpersonifies
Hiện tại phân từ (-ing)personifying
Quá khứ phân từpersonified
Quá khứpersonified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personify

Đồng nghĩa

Họ từ của personify

Câu hỏi thường gặp

personify nghĩa là gì?

personify (ngoại động từ) nghĩa là nhân cách hoá, nhân hóa, là hiện thân của.

personify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của personify: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.