TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perspiratory

US/pɜː.ˈspɑɪ.rə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

perspiratory nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, làm đổ mồ hôi, làm toát mồ hôi.

Nghĩa của perspiratory

Tính từ

  1. Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
  2. Làm đổ mồ hôi, làm toát mồ hôi (thuốc...).

Dạng từ của perspiratory

So sánh hơnmore perspiratory
So sánh nhấtmost perspiratory

Câu hỏi thường gặp

perspiratory nghĩa là gì?

perspiratory (tính từ) nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, làm đổ mồ hôi, làm toát mồ hôi.

perspiratory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perspiratory: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈspɑɪ.rə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.