perspiratory
US/pɜː.ˈspɑɪ.rə.ˌtɔr.i/
giọng máy của trình duyệt
perspiratory nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, làm đổ mồ hôi, làm toát mồ hôi.
Nghĩa của perspiratory
Tính từ
- Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
- Làm đổ mồ hôi, làm toát mồ hôi (thuốc...).
Dạng từ của perspiratory
| So sánh hơn | more perspiratory |
| So sánh nhất | most perspiratory |
Câu hỏi thường gặp
perspiratory nghĩa là gì?
perspiratory (tính từ) nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, làm đổ mồ hôi, làm toát mồ hôi.
perspiratory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perspiratory: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈspɑɪ.rə.ˌtɔr.i/.