TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perspire

UK/pəˈspaɪə(ɹ)/ US/pɚˈspaɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

perspire nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, toát ra.

Nghĩa của perspire

Nội động từ

  1. Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

Ngoại động từ

  1. Toát (nước...) ra (như mồ hôi).

Dạng từ của perspire

Ngôi thứ ba số ítperspires
Hiện tại phân từ (-ing)perspiring
Quá khứ phân từperspired
Quá khứperspired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perspire

Đồng nghĩa

Họ từ của perspire

Câu hỏi thường gặp

perspire nghĩa là gì?

perspire (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, toát ra.

perspire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perspire: giọng Anh (UK) /pəˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɚˈspaɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.