perspire
UK/pəˈspaɪə(ɹ)/
US/pɚˈspaɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
perspire nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, toát ra.
Nghĩa của perspire
Nội động từ
- Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
Ngoại động từ
- Toát (nước...) ra (như mồ hôi).
Dạng từ của perspire
| Ngôi thứ ba số ít | perspires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perspiring |
| Quá khứ phân từ | perspired |
| Quá khứ | perspired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perspire
Đồng nghĩa
Họ từ của perspire
Câu hỏi thường gặp
perspire nghĩa là gì?
perspire (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi, toát ra.
perspire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perspire: giọng Anh (UK) /pəˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɚˈspaɪɹ/.