TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persuasively

giọng máy của trình duyệt

persuasively nghĩa là có sức thuyết phục, khiến nghe theo.

Nghĩa của persuasively

Phó từ

  1. Có sức thuyết phục, khiến nghe theo.

Dạng từ của persuasively

So sánh hơnmore persuasively
So sánh nhấtmost persuasively

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persuasively

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

persuasively nghĩa là gì?

persuasively (phó từ) nghĩa là có sức thuyết phục, khiến nghe theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.