persuasive
UK/pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/
US/pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
persuasive nghĩa là có tài thuyết phục, có sức thuyết phục.
Nghĩa của persuasive
Tính từ
- Có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo.
Dạng từ của persuasive
| So sánh hơn | more persuasive |
| So sánh nhất | most persuasive |
| Số nhiều | persuasives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persuasive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
persuasive nghĩa là gì?
persuasive (tính từ) nghĩa là có tài thuyết phục, có sức thuyết phục.
persuasive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của persuasive: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/.