TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persuasive

UK/pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/ US/pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

persuasive nghĩa là có tài thuyết phục, có sức thuyết phục.

Nghĩa của persuasive

Tính từ

  1. Có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo.

Dạng từ của persuasive

So sánh hơnmore persuasive
So sánh nhấtmost persuasive
Số nhiềupersuasives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persuasive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

persuasive nghĩa là gì?

persuasive (tính từ) nghĩa là có tài thuyết phục, có sức thuyết phục.

persuasive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của persuasive: giọng Anh (UK) /pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˈsweɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.