TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pervade

UK/pɜː(ɹ)ˈveɪd/ US/pɚˈveɪd/ giọng máy của trình duyệt

pervade nghĩa là toả khắp, tràn ngập khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp.

Nghĩa của pervade

Ngoại động từ

  1. Toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...).
    • the perfume of flowers pervades the airkhông khí thơm ngát mùi hoa
  2. Lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng...).

Dạng từ của pervade

Ngôi thứ ba số ítpervades
Hiện tại phân từ (-ing)pervading
Quá khứ phân từpervaded
Quá khứpervaded

Câu hỏi thường gặp

pervade nghĩa là gì?

pervade (ngoại động từ) nghĩa là toả khắp, tràn ngập khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp.

pervade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pervade: giọng Anh (UK) /pɜː(ɹ)ˈveɪd/, giọng Mỹ (US) /pɚˈveɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.