pervade
UK/pɜː(ɹ)ˈveɪd/
US/pɚˈveɪd/
giọng máy của trình duyệt
pervade nghĩa là toả khắp, tràn ngập khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp.
Nghĩa của pervade
Ngoại động từ
- Toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...).
- the perfume of flowers pervades the airkhông khí thơm ngát mùi hoa
- Lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng...).
Dạng từ của pervade
| Ngôi thứ ba số ít | pervades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pervading |
| Quá khứ phân từ | pervaded |
| Quá khứ | pervaded |
Câu hỏi thường gặp
pervade nghĩa là gì?
pervade (ngoại động từ) nghĩa là toả khắp, tràn ngập khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp.
pervade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pervade: giọng Anh (UK) /pɜː(ɹ)ˈveɪd/, giọng Mỹ (US) /pɚˈveɪd/.