TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pervasion

US/pɜː.ˈveɪ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

pervasion nghĩa là sự toả khắp, sự lan tràn khắp, sự thâm nhập khắp.

Nghĩa của pervasion

Danh từ

  1. Sự toả khắp.
  2. Sự lan tràn khắp, sự thâm nhập khắp.

Dạng từ của pervasion

Số nhiềupervasions

Câu hỏi thường gặp

pervasion nghĩa là gì?

pervasion (danh từ) nghĩa là sự toả khắp, sự lan tràn khắp, sự thâm nhập khắp.

pervasion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pervasion: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈveɪ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.