perversive
giọng máy của trình duyệt
perversive nghĩa là dùng sai, làm sai, làm hư hỏng.
Nghĩa của perversive
Tính từ
- Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.
- Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.
Dạng từ của perversive
| So sánh hơn | more perversive |
| So sánh nhất | most perversive |
Câu hỏi thường gặp
perversive nghĩa là gì?
perversive (tính từ) nghĩa là dùng sai, làm sai, làm hư hỏng.