TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pervert

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəː.vəːt/ US/ˈpɚ.vɚt/ giọng máy của trình duyệt

pervert nghĩa là người hư hỏng, người đồi truỵ, kẻ lầm đường, người bỏ đạo.

Nghĩa của pervert

Danh từ

  1. Người hư hỏng; người đồi truỵ.
  2. Kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng.
  3. Kẻ trái thói về tình dục.

Ngoại động từ

  1. Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.
  2. Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.
    • to pervert the mindlàm hư hỏng tâm hồn

Dạng từ của pervert

Số nhiềuperverts
Ngôi thứ ba số ítperverts
Hiện tại phân từ (-ing)perverting
Quá khứ phân từperverted
Quá khứperverted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pervert

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pervert

Câu hỏi thường gặp

pervert nghĩa là gì?

pervert (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người hư hỏng, người đồi truỵ, kẻ lầm đường, người bỏ đạo.

pervert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pervert: giọng Anh (UK) /ˈpəː.vəːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɚ.vɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.