TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perverted

US/pɜː.ˈvɜː.təd/ giọng máy của trình duyệt

perverted nghĩa là lầm lạc, trụy lạc.

Nghĩa của perverted

Tính từ

  1. Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.

Dạng từ của perverted

So sánh hơnmore perverted
So sánh nhấtmost perverted

Câu hỏi thường gặp

perverted nghĩa là gì?

perverted (tính từ) nghĩa là lầm lạc, trụy lạc.

perverted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perverted: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈvɜː.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.