TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pestilent

UK/ˈpɛstələnt/ US/ˈpɛstələnt/ giọng máy của trình duyệt

pestilent nghĩa là độc hại.

Nghĩa của pestilent

Tính từ

  1. Nguy hại như bệnh dịch làm chết người.
  2. Nghĩa bóng Độc hại.
    • pestilent doctrinesnhững thuyết độc hại
  3. Thông tục Quấy rầy, làm khó chịu.

Dạng từ của pestilent

So sánh hơnmore pestilent
So sánh nhấtmost pestilent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pestilent

Đồng nghĩa

Họ từ của pestilent

Câu hỏi thường gặp

pestilent nghĩa là gì?

pestilent (tính từ) nghĩa là độc hại.

pestilent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pestilent: giọng Anh (UK) /ˈpɛstələnt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛstələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.