pestle
UK/ˈpɛsəl/
US/ˈpɛsəl/
giọng máy của trình duyệt
pestle nghĩa là cái chày, giã bằng chày, chày.
Nghĩa của pestle
Danh từ
- Cái chày.
Động từ
- Giã bằng chày.
Dạng từ của pestle
| Số nhiều | pestles |
| Ngôi thứ ba số ít | pestles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pestling |
| Quá khứ phân từ | pestled |
| Quá khứ | pestled |
Họ từ của pestle
Câu hỏi thường gặp
pestle nghĩa là gì?
pestle (danh từ, động từ) nghĩa là cái chày, giã bằng chày, chày.
pestle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pestle: giọng Anh (UK) /ˈpɛsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛsəl/.