TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petrescent

UK/pɛˈtɹɛsənt/ US/pɛˈtɹɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

petrescent nghĩa là bị hoá thành đá.

Nghĩa của petrescent

Tính từ

  1. Bị hoá thành đá.

Câu hỏi thường gặp

petrescent nghĩa là gì?

petrescent (tính từ) nghĩa là bị hoá thành đá.

petrescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petrescent: giọng Anh (UK) /pɛˈtɹɛsənt/, giọng Mỹ (US) /pɛˈtɹɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.