petrolic
giọng máy của trình duyệt
petrolic nghĩa là dầu xăng, dầu lửa.
Nghĩa của petrolic
Tính từ
- Thuộc Dầu xăng.
- Thuộc Dầu lửa.
Câu hỏi thường gặp
petrolic nghĩa là gì?
petrolic (tính từ) nghĩa là dầu xăng, dầu lửa.
petrolic nghĩa là dầu xăng, dầu lửa.
petrolic (tính từ) nghĩa là dầu xăng, dầu lửa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.