TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petroleum

US/pəˈtɹoʊliəm/ giọng máy của trình duyệt

petroleum nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa.

Nghĩa của petroleum

Danh từ

  1. Dầu mỏ.
  2. Dầu lửa.

Dạng từ của petroleum

Số nhiềupetroleums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petroleum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

petroleum nghĩa là gì?

petroleum (danh từ) nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa.

petroleum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petroleum: giọng Mỹ (US) /pəˈtɹoʊliəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.