petrology
UK/pɪˈtɹɒl.ə.d͡ʒi/
US/pəˈtɹɑl.ə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
petrology nghĩa là thạch học, lý luận thạch học, thạch luận.
Nghĩa của petrology
Danh từ
- Khoa nghiên cứu về đá, thạch học; lý luận thạch học.
Dạng từ của petrology
| Số nhiều | petrologies |
Câu hỏi thường gặp
petrology nghĩa là gì?
petrology (danh từ) nghĩa là thạch học, lý luận thạch học, thạch luận.
petrology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petrology: giọng Anh (UK) /pɪˈtɹɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɹɑl.ə.d͡ʒi/.