petrosal
UK/pɪˈtɹəʊ.səl/ giọng máy của trình duyệt
US/pəˈtɹoʊ.səl/ giọng máy của trình duyệt
petrosal nghĩa là Thuộc xương đá.
Nghĩa của petrosal
Tính từ
- Giải phẩu học Thuộc xương đá.
Dạng từ của petrosal
| Số nhiều | petrosals |
Họ từ của petrosal
Câu hỏi thường gặp
petrosal nghĩa là gì?
petrosal (tính từ) nghĩa là Thuộc xương đá.
petrosal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petrosal: giọng Anh (UK) /pɪˈtɹəʊ.səl/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɹoʊ.səl/.