peyote
UK/peɪˈjoʊti/
US/peɪˈjoʊti/
giọng máy của trình duyệt
peyote nghĩa là xương rồng mêhicô, chất metcalin.
Nghĩa của peyote
Danh từ
- Xương rồng Mêhicô (loại nhỏ thân tròn).
- Chất metcalin; thuốc gây ảo giác làm từ loại cây này.
Dạng từ của peyote
| Số nhiều | peyotes |
Câu hỏi thường gặp
peyote nghĩa là gì?
peyote (danh từ) nghĩa là xương rồng mêhicô, chất metcalin.
peyote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peyote: giọng Anh (UK) /peɪˈjoʊti/, giọng Mỹ (US) /peɪˈjoʊti/.