TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peyote

UK/peɪˈjoʊti/ US/peɪˈjoʊti/ giọng máy của trình duyệt

peyote nghĩa là xương rồng mêhicô, chất metcalin.

Nghĩa của peyote

Danh từ

  1. Xương rồng Mêhicô (loại nhỏ thân tròn).
  2. Chất metcalin; thuốc gây ảo giác làm từ loại cây này.

Dạng từ của peyote

Số nhiềupeyotes

Câu hỏi thường gặp

peyote nghĩa là gì?

peyote (danh từ) nghĩa là xương rồng mêhicô, chất metcalin.

peyote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peyote: giọng Anh (UK) /peɪˈjoʊti/, giọng Mỹ (US) /peɪˈjoʊti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.