pewter
UK/ˈpjuːtə/
US/ˈpjutɚ/
giọng máy của trình duyệt
pewter nghĩa là hợp kim thiếc, đồ dùng bằng thiếc, thùng thiếc.
Nghĩa của pewter
Danh từ
- Hợp kim thiếc.
- Đồ dùng bằng thiếc; thùng thiếc.
- Từ lóng Tiền thưởng.
- Định ngữ Bằng thiếc (đồ dùng).
Dạng từ của pewter
| Số nhiều | pewters |
| Ngôi thứ ba số ít | pewters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pewtering |
| Quá khứ phân từ | pewtered |
| Quá khứ | pewtered |
Câu hỏi thường gặp
pewter nghĩa là gì?
pewter (danh từ) nghĩa là hợp kim thiếc, đồ dùng bằng thiếc, thùng thiếc.
pewter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pewter: giọng Anh (UK) /ˈpjuːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpjutɚ/.