TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pewter

UK/ˈpjuːtə/ US/ˈpjutɚ/ giọng máy của trình duyệt

pewter nghĩa là hợp kim thiếc, đồ dùng bằng thiếc, thùng thiếc.

Nghĩa của pewter

Danh từ

  1. Hợp kim thiếc.
  2. Đồ dùng bằng thiếc; thùng thiếc.
  3. Từ lóng Tiền thưởng.
  4. Định ngữ Bằng thiếc (đồ dùng).

Dạng từ của pewter

Số nhiềupewters
Ngôi thứ ba số ítpewters
Hiện tại phân từ (-ing)pewtering
Quá khứ phân từpewtered
Quá khứpewtered

Câu hỏi thường gặp

pewter nghĩa là gì?

pewter (danh từ) nghĩa là hợp kim thiếc, đồ dùng bằng thiếc, thùng thiếc.

pewter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pewter: giọng Anh (UK) /ˈpjuːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpjutɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.