phagedane
giọng máy của trình duyệt
phagedane nghĩa là sâu quảng.
Nghĩa của phagedane
Danh từ
- Y học Sâu quảng.
Câu hỏi thường gặp
phagedane nghĩa là gì?
phagedane (danh từ) nghĩa là sâu quảng.
phagedane nghĩa là sâu quảng.
phagedane (danh từ) nghĩa là sâu quảng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.