phantasmata
giọng máy của trình duyệt
phantasmata nghĩa là Số nhiều.
Nghĩa của phantasmata
Danh từ
- Số nhiều.
- Xem phantasma
Câu hỏi thường gặp
phantasmata nghĩa là gì?
phantasmata (danh từ) nghĩa là Số nhiều.
phantasmata nghĩa là Số nhiều.
phantasmata (danh từ) nghĩa là Số nhiều.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.