phantom
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæntəm/
US/ˈfæntəm/
giọng máy của trình duyệt
phantom nghĩa là ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng.
Nghĩa của phantom
Danh từ
- Ma, bóng ma.
- Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
- Định ngữ Hão huyền, ma, không có thực.
- a phantom shipcon tàu ma
Dạng từ của phantom
| Số nhiều | phantoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phantom
Đồng nghĩa
Họ từ của phantom
Câu hỏi thường gặp
phantom nghĩa là gì?
phantom (danh từ) nghĩa là ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng.
phantom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phantom: giọng Anh (UK) /ˈfæntəm/, giọng Mỹ (US) /ˈfæntəm/.