TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phantom

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæntəm/ US/ˈfæntəm/ giọng máy của trình duyệt

phantom nghĩa là ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng.

Nghĩa của phantom

Danh từ

  1. Ma, bóng ma.
  2. Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
  3. Định ngữ Hão huyền, ma, không có thực.
    • a phantom shipcon tàu ma

Dạng từ của phantom

Số nhiềuphantoms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phantom

Đồng nghĩa

Họ từ của phantom

Câu hỏi thường gặp

phantom nghĩa là gì?

phantom (danh từ) nghĩa là ma, bóng ma, ảo ảnh, ảo tượng.

phantom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phantom: giọng Anh (UK) /ˈfæntəm/, giọng Mỹ (US) /ˈfæntəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.