TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pharisaical

UK/faɹɪˈseɪk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

pharisaical nghĩa là đạo đức giả, giả dối.

Nghĩa của pharisaical

Tính từ

  1. Đạo đức giả; giả dối; rất hình thức.

Dạng từ của pharisaical

So sánh hơnmore pharisaical
So sánh nhấtmost pharisaical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pharisaical

Đồng nghĩa

Họ từ của pharisaical

Câu hỏi thường gặp

pharisaical nghĩa là gì?

pharisaical (tính từ) nghĩa là đạo đức giả, giả dối.

pharisaical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pharisaical: giọng Anh (UK) /faɹɪˈseɪk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.