TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pharmacology

UK/ˌfɑɹməˈkɒləd͡ʒi/ US/ˌfɑɹməˈkɒləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

pharmacology nghĩa là dược lý, dược lý học, dược học.

Nghĩa của pharmacology

Danh từ

  1. Dược lý.

Họ từ của pharmacology

Câu hỏi thường gặp

pharmacology nghĩa là gì?

pharmacology (danh từ) nghĩa là dược lý, dược lý học, dược học.

pharmacology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pharmacology: giọng Anh (UK) /ˌfɑɹməˈkɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌfɑɹməˈkɒləd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.