TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pharmacovigilance

UK/ˌfɑːməkəʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/ US/ˌfɑɹməkoʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/ giọng máy của trình duyệt

pharmacovigilance nghĩa là cảnh giác dược.

Nghĩa của pharmacovigilance

Danh từ

  1. Cảnh giác dược.

Câu hỏi thường gặp

pharmacovigilance nghĩa là gì?

pharmacovigilance (danh từ) nghĩa là cảnh giác dược.

pharmacovigilance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pharmacovigilance: giọng Anh (UK) /ˌfɑːməkəʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˌfɑɹməkoʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.