pharmacovigilance
UK/ˌfɑːməkəʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/
US/ˌfɑɹməkoʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/
giọng máy của trình duyệt
pharmacovigilance nghĩa là cảnh giác dược.
Nghĩa của pharmacovigilance
Danh từ
- Cảnh giác dược.
Câu hỏi thường gặp
pharmacovigilance nghĩa là gì?
pharmacovigilance (danh từ) nghĩa là cảnh giác dược.
pharmacovigilance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pharmacovigilance: giọng Anh (UK) /ˌfɑːməkəʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˌfɑɹməkoʊˈvɪd͡ʒɪl(ə)ns/.