pharos
UK/ˈfɛəɹɒs/
US/ˈfɛəɹɒs/
giọng máy của trình duyệt
pharos nghĩa là đèn pha, hải đăng.
Nghĩa của pharos
Danh từ
- Thơ ca Đèn pha; hải đăng.
Dạng từ của pharos
| Số nhiều | pharoses |
Câu hỏi thường gặp
pharos nghĩa là gì?
pharos (danh từ) nghĩa là đèn pha, hải đăng.
pharos phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pharos: giọng Anh (UK) /ˈfɛəɹɒs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛəɹɒs/.