phasic
UK/ˈfeɪzɪk/
US/ˈfeɪzɪk/
giọng máy của trình duyệt
phasic nghĩa là giai đoạn, thời kỳ.
Nghĩa của phasic
Tính từ
- Thuộc Giai đoạn, (thuộc) thời kỳ.
Dạng từ của phasic
| So sánh hơn | more phasic |
| So sánh nhất | most phasic |
Họ từ của phasic
Câu hỏi thường gặp
phasic nghĩa là gì?
phasic (tính từ) nghĩa là giai đoạn, thời kỳ.
phasic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phasic: giọng Anh (UK) /ˈfeɪzɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪzɪk/.