phasing
UK/ˈfeɪzɪŋ/
US/ˈfeɪzɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
phasing nghĩa là sự định pha.
Nghĩa của phasing
Tính từ
- Sự định pha.
- external phasingsự định pha ngoài
- internal phasingsự định pha trong
Dạng từ của phasing
| Số nhiều | phasings |
Câu hỏi thường gặp
phasing nghĩa là gì?
phasing (tính từ) nghĩa là sự định pha.
phasing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phasing: giọng Anh (UK) /ˈfeɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪzɪŋ/.