TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pheasant-eyed

US/ˈfɛ.zᵊnt.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

pheasant-eyed nghĩa là Có chấm như mắt gà lôi (hoa).

Nghĩa của pheasant-eyed

Tính từ

  1. Có chấm như mắt gà lôi (hoa).

Câu hỏi thường gặp

pheasant-eyed nghĩa là gì?

pheasant-eyed (tính từ) nghĩa là Có chấm như mắt gà lôi (hoa).

pheasant-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pheasant-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.zᵊnt.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.