pheasant-eyed
US/ˈfɛ.zᵊnt.ˈɑ.ɪəd/
giọng máy của trình duyệt
pheasant-eyed nghĩa là Có chấm như mắt gà lôi (hoa).
Nghĩa của pheasant-eyed
Tính từ
- Có chấm như mắt gà lôi (hoa).
Câu hỏi thường gặp
pheasant-eyed nghĩa là gì?
pheasant-eyed (tính từ) nghĩa là Có chấm như mắt gà lôi (hoa).
pheasant-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pheasant-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.zᵊnt.ˈɑ.ɪəd/.