TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pheasant

UK/ˈfɛzənt/ US/ˈfɛzənt/ giọng máy của trình duyệt

pheasant nghĩa là gà lôi đỏ, gà lôi, trĩ.

Nghĩa của pheasant

Danh từ

  1. Động vật học Gà lôi đỏ, gà lôi.

Dạng từ của pheasant

Số nhiềupheasants

Họ từ của pheasant

Câu hỏi thường gặp

pheasant nghĩa là gì?

pheasant (danh từ) nghĩa là gà lôi đỏ, gà lôi, trĩ.

pheasant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pheasant: giọng Anh (UK) /ˈfɛzənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛzənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.