pheasant
UK/ˈfɛzənt/
US/ˈfɛzənt/
giọng máy của trình duyệt
pheasant nghĩa là gà lôi đỏ, gà lôi, trĩ.
Nghĩa của pheasant
Danh từ
- Động vật học Gà lôi đỏ, gà lôi.
Dạng từ của pheasant
| Số nhiều | pheasants |
Họ từ của pheasant
Câu hỏi thường gặp
pheasant nghĩa là gì?
pheasant (danh từ) nghĩa là gà lôi đỏ, gà lôi, trĩ.
pheasant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pheasant: giọng Anh (UK) /ˈfɛzənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛzənt/.