phen- nghĩa là liên quan tới, xuất phát từ benzen.
Nghĩa của phen-
Tiền tố
Liên quan tới, xuất phát từ benzen.
phenanthrenechứa đựng fenila (phenol)
Câu hỏi thường gặp
phen- nghĩa là gì?
phen- (tiền tố) nghĩa là liên quan tới, xuất phát từ benzen.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.