TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phene

UK/ˈfiːn/ US/ˈfiːn/ giọng máy của trình duyệt

phene nghĩa là Tình trạng sinh thái di truyền.

Nghĩa của phene

Danh từ

  1. Sinh vật học Tình trạng sinh thái di truyền.

Dạng từ của phene

Số nhiềuphenes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phene

Đồng nghĩa

Họ từ của phene

Câu hỏi thường gặp

phene nghĩa là gì?

phene (danh từ) nghĩa là Tình trạng sinh thái di truyền.

phene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phene: giọng Anh (UK) /ˈfiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.