phenocopy
US/ˈfi.nə.ˌkɑː.pi/
giọng máy của trình duyệt
phenocopy nghĩa là sự sao hình.
Nghĩa của phenocopy
Danh từ
- Sinh vật học Sự sao hình.
Dạng từ của phenocopy
| Số nhiều | phenocopies |
| Ngôi thứ ba số ít | phenocopies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phenocopying |
| Quá khứ phân từ | phenocopied |
| Quá khứ | phenocopied |
Câu hỏi thường gặp
phenocopy nghĩa là gì?
phenocopy (danh từ) nghĩa là sự sao hình.
phenocopy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phenocopy: giọng Mỹ (US) /ˈfi.nə.ˌkɑː.pi/.