phenetic
UK/fəˈnɛtɪk/
US/fəˈnɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
phenetic nghĩa là Thuộc sự phân loại theo ngoại hình.
Nghĩa của phenetic
Tính từ
- Sinh vật học Thuộc sự phân loại theo ngoại hình.
Dạng từ của phenetic
| So sánh hơn | more phenetic |
| So sánh nhất | most phenetic |
Câu hỏi thường gặp
phenetic nghĩa là gì?
phenetic (tính từ) nghĩa là Thuộc sự phân loại theo ngoại hình.
phenetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phenetic: giọng Anh (UK) /fəˈnɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /fəˈnɛtɪk/.