TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philhellene

US/ˌfɪɫ.ˈhɛ.ˌlin/ giọng máy của trình duyệt

philhellene nghĩa là yêu hy lạp, thân hy lạp, người yêu hy lạp, người thân hy lạp.

Nghĩa của philhellene

Tính từ

  1. Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.

Danh từ

  1. Người yêu Hy lạp, người thân Hy lạp; người ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy lạp.

Dạng từ của philhellene

So sánh hơnmore philhellene
So sánh nhấtmost philhellene
Số nhiềuphilhellenes

Câu hỏi thường gặp

philhellene nghĩa là gì?

philhellene (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu hy lạp, thân hy lạp, người yêu hy lạp, người thân hy lạp.

philhellene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philhellene: giọng Mỹ (US) /ˌfɪɫ.ˈhɛ.ˌlin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.