TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philharmonic

US/ˌfɪlərˈmɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

philharmonic nghĩa là yêu nhạc, thích nhạc, người yêu nhạc, người thích nhạc.

Nghĩa của philharmonic

Tính từ

  1. Yêu nhạc, thích nhạc.
    • the Philharmonic societyhội yêu nhạc

Danh từ

  1. Người yêu nhạc, người thích nhạc.

Dạng từ của philharmonic

Số nhiềuphilharmonics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philharmonic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

philharmonic nghĩa là gì?

philharmonic (tính từ, danh từ) nghĩa là yêu nhạc, thích nhạc, người yêu nhạc, người thích nhạc.

philharmonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philharmonic: giọng Mỹ (US) /ˌfɪlərˈmɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.