TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phillumenist

UK/fɪˈluːmənɪst/ US/fɪˈluːmənɪst/ giọng máy của trình duyệt

phillumenist nghĩa là Người nghiên cứu nhãn diêm.

Nghĩa của phillumenist

Danh từ

  1. Người nghiên cứu nhãn diêm.
  2. Người sưu tầm nhãn diêm.

Dạng từ của phillumenist

Số nhiềuphillumenists

Câu hỏi thường gặp

phillumenist nghĩa là gì?

phillumenist (danh từ) nghĩa là Người nghiên cứu nhãn diêm.

phillumenist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phillumenist: giọng Anh (UK) /fɪˈluːmənɪst/, giọng Mỹ (US) /fɪˈluːmənɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.