TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philomath

UK/ˈfɪləmæθ/ US/ˈfɪləmæθ/ giọng máy của trình duyệt

philomath nghĩa là người yêu toán học.

Nghĩa của philomath

Danh từ

  1. Người yêu toán học.

Dạng từ của philomath

Số nhiềuphilomaths

Câu hỏi thường gặp

philomath nghĩa là gì?

philomath (danh từ) nghĩa là người yêu toán học.

philomath phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philomath: giọng Anh (UK) /ˈfɪləmæθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪləmæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.