philomath
UK/ˈfɪləmæθ/
US/ˈfɪləmæθ/
giọng máy của trình duyệt
philomath nghĩa là người yêu toán học.
Nghĩa của philomath
Danh từ
- Người yêu toán học.
Dạng từ của philomath
| Số nhiều | philomaths |
Câu hỏi thường gặp
philomath nghĩa là gì?
philomath (danh từ) nghĩa là người yêu toán học.
philomath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philomath: giọng Anh (UK) /ˈfɪləmæθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪləmæθ/.